Anh - Việt

Bản dịch của từ Bẹ trong tiếng Trung

bẹ

Danh từ

bẹ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần gốc lá của một số cây, xoè rộng ra và thường ôm lấy thân cây.

叶基部包裹茎的鞘状部分。

Phần gốc lá của một số cây, xoè rộng ra và thường ôm lấy thân cây.

Ví dụ
香蕉茎被许多层叶鞘包裹着。【】Thân chuối được bọc bởi nhiều lớp bẹ xếp chồng lên nhau.
妈妈剥下一片香蕉叶鞘来包糕点。【】Mẹ lột bẹ chuối để gói bánh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bẹ (Noun)

bẹ + Danh từĐộng từ + bẹ
Kết hợp từ của bẹ
Collocation
Ví dụ

槟榔叶鞘

bẹ cau

在许多地方,人们用干燥的槟榔叶鞘做食物盘。

Ở nhiều vùng, người ta dùng bẹ cau khô làm đĩa đựng thức ăn.

叶鞘

bẹ lá

椰子树的叶鞘紧紧包着树干。

Có thể thấy bẹ lá của cây dừa ôm chặt lấy thân.

甘蔗叶鞘

bẹ mía

榨汁前要先剥掉甘蔗叶鞘。

Bóc bẹ mía trước khi ép lấy nước.

香蕉叶鞘

bẹ chuối

人们把嫩香蕉叶鞘煮来吃。

Người ta luộc bẹ chuối non để ăn.

Video ngữ cảnh