bê
Danh từĐộng từ
bê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con bò còn nhỏ.
小牛。
Con bò còn nhỏ.
Ví dụ
这头小牛才三个月大。【】Con bê này mới được ba tháng tuổi.
小牛正在喝妈妈的奶。【】Con bê đang uống sữa mẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bê (Noun)
Danh từ + bêbê + Danh từbê + Tính từbê + Động từĐộng từ + bê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群小牛 đàn bê | 一群小牛正在田野上奔跑。 Một đàn bê đang chạy trên cánh đồng. |
bê (Động từ)
Nghĩa 01 · Mang hoặc nhấc một vật, thường bằng hai tay.
用双手搬或抬东西。
Mang hoặc nhấc một vật, thường bằng hai tay.
Ví dụ
他把箱子搬进屋里。【】Anh ấy bê chiếc thùng vào nhà.
她把餐盘端到桌上。【】Cô ấy bê khay thức ăn ra bàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lấy nguyên nội dung của người khác đưa vào bài viết hoặc công việc của mình.
把别人的内容原样放进自己的文章或工作中。
Lấy nguyên nội dung của người khác đưa vào bài viết hoặc công việc của mình.
Ví dụ
不要复制粘贴别人的文章。【】Đừng bê nguyên bài viết của người khác.
她把网站上的几句话照搬进报告里。【】Bạn ấy bê vài câu từ trang web vào báo cáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bê (Verb)
bê + Danh từbê + Giới từbê + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
搬行李箱 bê vali | 她把行李箱搬到楼上。 Cô ấy bê vali lên tầng hai. |
端食物托盘 bê khay thức ăn | 服务员把食物托盘端到桌边。 Nhân viên bê khay thức ăn đến bàn. |
照搬别人的想法 bê nguyên ý tưởng | 他因照搬同事的想法而受到批评。 Anh ta bị chỉ trích vì bê nguyên ý tưởng của đồng nghiệp. |
搬重物 bê đồ nặng | 不要一个人搬重物。 Đừng bê đồ nặng một mình. |
复制粘贴整段文字 bê nguyên đoạn văn | 你不应该从网上复制粘贴整段文字。 Bạn không nên bê nguyên đoạn văn từ trên mạng. |