Anh - Việt

Bản dịch của từ Bề tôi trong tiếng Trung

bề tôi

Danh từ

bề tôi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người phục vụ và trung thành với vua hoặc chúa trong quan hệ với bậc trên.

侍奉君主、效忠君主的人,与君主相对。

Người phục vụ và trung thành với vua hoặc chúa trong quan hệ với bậc trên.

Ví dụ
他是国王忠诚的臣子。【】Ông ấy là bề tôi trung thành của nhà vua.
朝中的臣子都要对君王恭敬有礼。【】Trong triều, các bề tôi phải giữ lễ với vua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bề tôi (Noun)

Danh từ + bề tôibề tôi + Danh từbề tôi + Tính từĐộng từ + bề tôi
Kết hợp từ của bề tôi
Collocation
Ví dụ

臣子的本分

bổn phận bề tôi

这是臣子应尽的本分。

Đó là bổn phận bề tôi phải làm.

Video ngữ cảnh