Anh - Việt
bê tông
Danh từ
bê tông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật liệu xây dựng làm từ xi măng, cát, đá và nước, dùng để đổ hoặc xây công trình.
由水泥、沙子、石子和水混合制成的建筑材料。
Vật liệu xây dựng làm từ xi măng, cát, đá và nước, dùng để đổ hoặc xây công trình.
Ví dụ
这座桥是用混凝土建造的。【】Cây cầu này được xây bằng bê tông.
他们今天早上给房屋地基浇了混凝土。【】Họ đổ bê tông cho nền nhà vào sáng nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bê tông (Noun)
Danh từ + bê tôngbê tông + Danh từbê tông + Tính từbê tông + Động từĐộng từ + bê tông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
混凝土砌块 khối bê tông | 这面墙是用混凝土砌块建造的。 Bức tường được xây bằng các khối bê tông. |
混凝土地面 sàn bê tông | 下雨后,混凝土地面还是湿的。 Sàn bê tông vẫn còn ướt sau cơn mưa. |
混凝土墙 tường bê tông | 他们在这块地周围建了一堵混凝土墙。 Họ xây một bức tường bê tông quanh khu đất. |