Anh - Việt
bè tòng
Danh từ
bè tòng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bè phụ đi cùng và đệm cho bè chính trong bản nhạc có nhiều bè.
在多声部音乐中伴随并衬托主旋律的次要声部。
Bè phụ đi cùng và đệm cho bè chính trong bản nhạc có nhiều bè.
Ví dụ
在这首合唱曲中,伴奏声部在主旋律后面轻轻地演唱。【】Trong bản hợp xướng này, bè tòng hát đệm rất nhẹ phía sau giai điệu chính.
我在练习主声部之前先学了这首歌的和声声部。【】Em học bè tòng của bài hát này trước khi tập bè chính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bè tòng (Noun)
Tính từ + bè tòngĐộng từ + bè tòng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
伴唱声部 phần bè tòng | 她在演出中负责伴唱声部。 Cô ấy được giao phần bè tòng trong buổi biểu diễn. |