Anh - Việt
bê trễ
Động từ
bê trễ (Động từ)
Nghĩa 01 · Để công việc bị chậm trễ, ứ đọng vì thiếu quan tâm hoặc không làm kịp thời.
因疏忽或不上心而拖延、耽误工作。
Để công việc bị chậm trễ, ứ đọng vì thiếu quan tâm hoặc không làm kịp thời.
Ví dụ
他忽视家务,结果碗碟堆了整整一周。【】Anh ấy bê trễ việc nhà nên bát đĩa chất đống cả tuần.
别拖延作业,否则成绩会受影响。【】Đừng bê trễ bài tập, kẻo điểm số bị ảnh hưởng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bê trễ (Verb)
bê trễ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
耽误工作 bê trễ công việc | 因为忙着打游戏,他整周都耽误了工作。 Vì bận chơi game, anh ấy đã bê trễ công việc cả tuần nay. |
怠慢职责 bê trễ nhiệm vụ | 员工不应怠慢分配给他们的职责。 Nhân viên không nên bê trễ nhiệm vụ được giao. |
荒废学业 bê trễ việc học | 不要因为玩手机而荒废学业。 Đừng vì chơi điện thoại mà bê trễ việc học. |
拖欠作业 bê trễ bài tập | 她作业拖下了,所以老师提醒了她。 Em bê trễ bài tập nên bị giáo viên nhắc nhở. |
落后于进度 bê trễ tiến độ | 由于人手不足,项目落后于进度。 Dự án bị bê trễ tiến độ vì thiếu nhân lực. |