Anh - Việt
bề trên
Danh từ
bề trên (Danh từ)
Nghĩa 01 · địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới
上级
địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới
Ví dụ
他是我们的上司,负责整个团队。【】Anh ấy là bề trên của chúng tôi, lãnh đạo cả nhóm.
她没有权威来做这个决定。【】Cô ấy không phải là bề trên để quyết định việc này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [thường viết hoa] chúa Trời, theo cách gọi tôn kính của người theo đạo Cơ Đốc
主
[thường viết hoa] chúa Trời, theo cách gọi tôn kính của người theo đạo Cơ Đốc
Ví dụ
我们祈求上主的保佑和指引。【】Chúng tôi cầu nguyện bề trên để được giúp đỡ và chỉ dẫn.
他不相信有上主存在。【】Anh ấy không tin vào bề trên tồn tại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa