Anh - Việt
bề trong
Danh từ
bề trong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần không lộ ra ngoài, nằm bên trong một vật hoặc một nơi.
物体或地方的内部,外面看不到的部分。
Phần không lộ ra ngoài, nằm bên trong một vật hoặc một nơi.
Ví dụ
盒子的里面有一层柔软的衬里。【】Bề trong chiếc hộp có một lớp lót mềm.
房子的内部被粉刷成明亮的白色。【】Bề trong căn nhà được sơn màu trắng sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bề trong (Noun)
Giới từ + bề trongbề trong + Danh từĐộng từ + bề trong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从内部 từ bề trong | 裂缝从墙的内部蔓延开来。 Vết nứt lan ra từ bề trong tường. |
在内侧 ở bề trong | 窗户内侧有一把锁。 Cửa sổ có chốt khóa ở bề trong. |