Anh - Việt

Bản dịch của từ Bế xốc trong tiếng Trung

bế xốc

Động từ

bế xốc (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhấc bổng người hoặc vật lên nhanh và ôm vào lòng.

用手臂快速把人或东西抱起来。

Nhấc bổng người hoặc vật lên nhanh và ôm vào lòng.

Ví dụ
下雨时,妈妈一把抱起婴儿跑进屋里。【】Mẹ bế xốc em bé chạy vào nhà khi trời mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bế xốc (Verb)

bế xốc + Danh từ
Kết hợp từ của bế xốc
Collocation
Ví dụ

一把抱起婴儿

bế xốc đứa bé

听到孩子哭,妈妈立刻一把抱起了宝宝。

Người mẹ vội bế xốc đứa bé lên khi nghe tiếng khóc.

抱起新娘跨过门槛

bế xốc cô dâu

新郎在掌声中抱起新娘跨过门槛。

Chú rể bế xốc cô dâu qua ngưỡng cửa trong tiếng vỗ tay.

把孩子一把搂进怀里

bế xốc con vào lòng

看到孩子摔倒,妈妈立刻一把抱起她。

Thấy con ngã, mẹ liền bế xốc con vào lòng.

一把抱起小狗

bế xốc chú cún

小女孩一把抱起小狗,轻轻地抚摸它。

Cô bé bế xốc chú cún con lên và vuốt ve nó.

一把抱起妹妹

bế xốc em gái

他一把抱起妹妹,从水坑里把她救了出来。

Anh ấy bế xốc em gái lên khỏi vũng nước.

Video ngữ cảnh