ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Beaver trong tiếng Trung

Beaver

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beaver (Động từ)

bˈivɚ
bˈivəɹ
01

Làm việc chăm chỉ, cần mẫn; làm việc hăng say, miệt mài để hoàn thành nhiệm vụ.

努力工作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Beaver (Danh từ)

bˈivɚ
bˈivəɹ
01

Một loài động vật gặm nhấm lớn sống bán nước, có đuôi dẹt; thường thấy ở Bắc Mỹ và vùng bắc Á-Âu. Chúng nổi tiếng vì hay gặm cây để làm gẫy thân cây rồi xây đập, tạo môi trường sống bằng cách dùng cành cây và bùn.

海狸是一种大型半水栖的啮齿动物,以砍树和筑坝而闻名。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bé trai khoảng 6 hoặc 7 tuổi là thành viên liên kết của Hiệp hội Hướng đạo (Scouts).

大约6或7岁的男孩,属于童子军成员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phần bảo vệ ở mặt của mũ giáp (một phần chùm giáp), thường là tấm che phía dưới của mặt nạ mũ sắt; đôi khi từ này cũng chỉ phần che phía trên (kính che mắt) hoặc một tấm bảo vệ có thể chuyển động trên mũ giáp.

盔甲的面罩部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trong nghĩa này, “beaver” dùng để chỉ một người đàn ông có râu bộ ria hoặc râu quai nón — tức là một người đàn ông có ria mép hoặc râu trên mặt.

胡子男人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Từ lóng chỉ cơ quan sinh dục nữ hoặc vùng mu (khu vực âm hộ, âm vật) của phụ nữ.

女性生殖器或阴部区域

beaver tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Một loài động vật có vú sống ở vùng Bắc Mỹ và châu Âu, đặc trưng bởi bộ lông dày, đuôi rộng dẹt và khả năng xây đập bằng cành cây.

一种生活在北美和欧洲的哺乳动物,以厚毛、宽扁的尾巴和筑坝的能力为特征。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/beaver/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.