Anh - Việt

Bản dịch của từ Béc-giê trong tiếng Trung

béc-giê

Danh từ

béc-giê (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giống chó lớn, lông dày, có nguồn gốc từ châu Âu, thường được dùng để chăn giữ và canh gác.

一种体型较大的犬种,原产于欧洲,常用于放牧和看守。

Giống chó lớn, lông dày, có nguồn gốc từ châu Âu, thường được dùng để chăn giữ và canh gác.

Ví dụ
我们的邻居养了一只非常聪明的德国牧羊犬。【】Nhà hàng xóm nuôi một con béc-giê rất thông minh.
我的德国牧羊犬每天早上都喜欢在院子里跑来跑去。【】Con béc-giê của tôi thích chạy quanh sân mỗi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của béc-giê (Noun)

Danh từ + béc-giêĐộng từ + béc-giê
Kết hợp từ của béc-giê
Collocation
Ví dụ

德国牧羊犬品种

giống béc-giê

我知道德国牧羊犬品种以忠诚和易训练而闻名。

Tôi biết giống béc-giê nổi tiếng là trung thành và dễ huấn luyện.

德国牧羊犬幼犬

chó con béc-giê

我认为德国牧羊犬幼犬需要尽早社会化。

Tôi nghĩ chó con béc-giê cần được xã hội hóa sớm.

德国牧羊犬的毛发

lông béc-giê

德国牧羊犬的毛发又厚,在换毛季节会大量脱落。

Tôi thấy lông béc-giê dày và rụng nhiều vào mùa thay lông.

Video ngữ cảnh