Anh - Việt
bệch
Tính từ
bệch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu bị phai, nhạt đi và ngả sang trắng nhợt.
颜色褪淡,发白。
Có màu bị phai, nhạt đi và ngả sang trắng nhợt.
Ví dụ
这件衬衫洗了很多次,颜色已经褪得发白了。【】Chiếc áo giặt nhiều lần đã bệch màu.
旧旗子在太阳下晒了好几个月,颜色已经完全褪白了。【】Lá cờ cũ phơi nắng lâu ngày đã bệch hẳn đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có sắc mặt nhợt nhạt, tái đi vì ốm hoặc sợ hãi.
因生病或害怕而脸色发白、没有血色。
Có sắc mặt nhợt nhạt, tái đi vì ốm hoặc sợ hãi.
Ví dụ
听到这个坏消息,她的脸色变得苍白。【】Mặt cô ấy bệch ra khi nghe tin dữ.
他生病一周后,脸色显得灰白,十分疲惫。【】Anh ấy trông bệch hẳn đi sau trận ốm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệch (Adjective)
Tính từ + bệchbệch + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
惨白 trắng bệch | 事故发生后,他的脸色惨白。 Sau tai nạn, mặt anh ấy trắng bệch. |
病态苍白 xanh bệch | 她病得很重,脸色苍白。 Cô ấy ốm nặng nên mặt xanh bệch. |
褪色的 bạc bệch | 这件旧衬衫洗了很多次,已经褪色了。 Chiếc áo cũ đã bạc bệch sau nhiều lần giặt. |