Anh - Việt
bèm nhèm
Tính từ
bèm nhèm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hay chê bai, để ý quá mức đến những chuyện nhỏ nhặt.
对小事过分挑剔,爱啰嗦。
Hay chê bai, để ý quá mức đến những chuyện nhỏ nhặt.
Ví dụ
他总是对团队里每个小错误挑三拣四。【】Anh ấy hay bèm nhèm về từng lỗi nhỏ trong nhóm.
我妈妈对东西没放在正确的地方总是唠唠叨叨。【】Mẹ tôi bèm nhèm chuyện đồ đạc không để đúng chỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bèm nhèm (Adjective)
Danh từ + bèm nhèmbèm nhèm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
吹毛求疵的老板 ông sếp bèm nhèm | 我们那位吹毛求疵的老板连报告里每个拼写错误都要查。 Ông sếp bèm nhèm lúc nào cũng soi từng lỗi chính tả trong báo cáo. |
鸡毛蒜皮的抱怨 lời phàn nàn bèm nhèm | 他总是提出一些鸡毛蒜皮的抱怨。 Anh ấy hay đưa ra những lời phàn nàn bèm nhèm. |
吹毛求疵的批评 lời chê bèm nhèm | 别让吹毛求疵的批评打击你的积极性。 Đừng để lời chê bèm nhèm làm bạn nản lòng. |