Anh - Việt
bèn bẹt
Tính từ
bèn bẹt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có hình dẹt và bè ra, thường do bị ép hoặc không phồng lên.
扁平而宽,常因受压或没有鼓起来。
Có hình dẹt và bè ra, thường do bị ép hoặc không phồng lên.
Ví dụ
帽子放在行李箱里,所以被压扁了。【】Chiếc mũ bị xếp trong vali nên bèn bẹt.
这个蛋糕扁扁的,没有像平常那样膨起来。【】Cái bánh này bèn bẹt, không phồng như thường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bèn bẹt (Adjective)
Danh từ + bèn bẹtTính từ + bèn bẹtĐộng từ + bèn bẹt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
扁平的鼻子 mũi bèn bẹt | 那个男孩有一个很可爱的扁平鼻子。 Cậu bé có chiếc mũi bèn bẹt rất dễ thương. |