Anh - Việt

Bản dịch của từ Bến cảng trong tiếng Trung

bến cảng

Danh từ

bến cảng (Danh từ)

Nghĩa 01 · công trình kiên cố, để tàu bè đỗ bốc dỡ hàng

港口

công trình kiên cố, để tàu bè đỗ bốc dỡ hàng

Ví dụ
船停在繁忙的港口卸货。【】Con tàu cập bến cảng nhộn nhịp để dỡ hàng.
这里没有合适的码头装货。【】Ở đây không có bến cảng thích hợp để bốc hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh