Anh - Việt
bén dác
Tính từ
bén dác (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nói về gỗ còn lẫn dác, chưa phải phần lõi gỗ đặc nguyên chất.
指木材中含有边材,不是纯粹的实心心材。
Nói về gỗ còn lẫn dác, chưa phải phần lõi gỗ đặc nguyên chất.
Ví dụ
这块木板含有边材,所以比心材更容易变形。【】Tấm ván này bén dác nên dễ cong hơn gỗ lõi.
木匠在做桌子前剔除了带边材的木板。【】Người thợ mộc loại bỏ những thanh gỗ bén dác trước khi đóng bàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bén dác (Adjective)
Danh từ + bén dác
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
含边材的木材 gỗ bén dác | 木匠在做桌子前剔除了含边材的木板。 Thợ mộc loại bỏ những thanh gỗ bén dác trước khi đóng bàn. |
不含边材的心材 lõi gỗ không bén dác | 这张桌子由不含边材的心材制成,所以非常耐用。 Bàn này làm từ lõi gỗ không bén dác nên rất bền. |
含边材的松木 gỗ thông bén dác | 含边材的松木若长期露天放置,通常会出现蓝变色。 Gỗ thông bén dác thường bị ố xanh nếu để lâu ngoài trời. |