Anh - Việt
bến Đìn
Danh từ
bến Đìn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một mỏ cao lanh có trữ lượng nhỏ ở huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa, khai thác lộ thiên để làm đồ sứ dân dụng.
位于清化省术春县的一处小型高岭土矿,采用露天开采,用于生产日用陶瓷。
Tên một mỏ cao lanh có trữ lượng nhỏ ở huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa, khai thác lộ thiên để làm đồ sứ dân dụng.
Ví dụ
清化省的边亭矿生产用于制作陶瓷的高岭土。【】Mỏ bến Đìn ở Thanh Hóa khai thác cao lanh để làm đồ sứ.
工人正在边亭矿进行露天开采。【】Công nhân đang khai thác lộ thiên tại bến Đìn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bến Đìn (Noun)
Danh từ + bến ĐìnĐộng từ + bến Đìn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
奔丁矿 mỏ bến Đìn | 奔丁矿位于清化省常春县。 Mỏ bến Đìn nằm ở huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
奔丁高岭土 cao lanh bến Đìn | 奔丁高岭土用于制作民用瓷器。 Cao lanh bến Đìn được dùng để làm đồ sứ dân dụng. |
奔丁矿储量 trữ lượng bến Đìn | 与大型矿山相比,奔丁矿的储量较小。 Trữ lượng bến Đìn khá nhỏ so với các mỏ lớn khác. |