Anh - Việt

Bản dịch của từ Bền gan trong tiếng Trung

bền gan

Tính từ

bền gan (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có ý chí kiên cường, chịu đựng được gian khổ và không bỏ cuộc trước khó khăn.

意志坚强,能忍受艰苦,不轻易放弃。

Có ý chí kiên cường, chịu đựng được gian khổ và không bỏ cuộc trước khó khăn.

Ví dụ
她很坚韧,克服了生活中的每一次困难。【】Cô ấy bền gan vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống.
球队顽强不屈,一直追赶比分到最后一分钟。【】Đội bóng bền gan đuổi theo tỉ số đến phút cuối cùng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bền gan (Adjective)

Danh từ + bền ganbền gan + Tính từbền gan + Động từ
Kết hợp từ của bền gan
Collocation
Ví dụ

坚韧的精神

tinh thần bền gan

他有一种坚韧的精神,帮助他战胜每一次挑战。

Anh ấy có tinh thần bền gan vượt qua mọi thử thách.

坚韧的人

người bền gan

她是一个坚韧的人,从不半途而废。

Chị ấy là người bền gan, không bao giờ bỏ cuộc giữa chừng.

坚韧的意志

ý chí bền gan

他的意志坚韧,从不因失败而气馁。

Ông có ý chí bền gan, không nản lòng trước thất bại.

Video ngữ cảnh