Anh - Việt
bén gót
Động từ
bén gót (Động từ)
Nghĩa 01 · sát phía sau, không rời
紧跟
sát phía sau, không rời
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · theo kịp
跟随
theo kịp
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa