Anh - Việt

Bản dịch của từ Bện hơi trong tiếng Trung

bện hơi

Động từ

bện hơi (Động từ)

Nghĩa 01 · Trẻ nhỏ quấn quýt, luôn muốn được ôm ấp và ở gần người lớn.

幼儿紧跟、黏着大人,总想被抱或待在大人身边。

Trẻ nhỏ quấn quýt, luôn muốn được ôm ấp và ở gần người lớn.

Ví dụ
天冷的时候,我家小宝宝总是紧紧黏着妈妈。【】Bé nhà tôi rất hay bện hơi mẹ mỗi khi trời lạnh.
她一醒来就依偎在爸爸身边,不肯放开。【】Con mới ngủ dậy đã bện hơi bố, không chịu rời ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bện hơi (Verb)

bện hơi + Danh từbện hơi + Trạng từ
Kết hợp từ của bện hơi
Collocation
Ví dụ

黏着父母

bện hơi bố mẹ

幼儿园的孩子第一天上学时常常黏着父母。

Trẻ mẫu giáo thường bện hơi bố mẹ vào ngày đầu đi học.

紧紧黏着妈妈

bện hơi mẹ

宝宝整个下午都紧紧黏着妈妈。

Bé cứ bện hơi mẹ suốt cả buổi chiều.

黏着大人

bện hơi người lớn

这个害羞的小男孩总是黏着家里的大人。

Đứa bé nhút nhát nên hay bện hơi người lớn trong nhà.

Video ngữ cảnh