Anh - Việt

Bản dịch của từ Bến lội trong tiếng Trung

bến lội

Danh từ

bến lội (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đoạn sông hoặc suối cạn, người hay bộ đội có thể lội qua.

河流或溪水较浅、可以涉水通过的地方。

Đoạn sông hoặc suối cạn, người hay bộ đội có thể lội qua.

Ví dụ
水位上涨时,这个浅滩渡口就不能用了。【】Nước lên thì bến lội không dùng được nữa.
很久以前,士兵们在这个浅滩渡口涉水过河。【】Ngày xưa, bộ đội lội qua suối ở bến lội này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bến lội (Noun)

bến lội + Danh từbến lội + Tính từĐộng từ + bến lội
Kết hợp từ của bến lội
Collocation
Ví dụ

河边浅滩

bến lội sông

村民给我们指了附近村子的河边浅滩。

Người dân chỉ cho chúng tôi bến lội sông gần làng.

溪流浅滩

bến lội suối

这处溪流浅滩只能在旱季使用。

Bến lội suối này chỉ dùng được vào mùa khô.

Video ngữ cảnh