Anh - Việt

Bản dịch của từ Bến mê trong tiếng Trung

bến mê

Danh từ

bến mê (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cõi đời mê lầm, nơi con người còn đắm chìm trong vô minh và phiền não, theo quan niệm Phật giáo.

佛教指众生困于迷惑与烦恼的境界,与觉悟的彼岸相对。

Cõi đời mê lầm, nơi con người còn đắm chìm trong vô minh và phiền não, theo quan niệm Phật giáo.

Ví dụ
修行者希望从迷津渡到觉悟的彼岸。【】Người tu hành mong vượt qua bến mê để đến bờ giác.
许多人因追求物质欲望而仍沉溺于迷界之中。【】Nhiều người còn chìm đắm ở bến mê vì ham muốn vật chất.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Theo tín ngưỡng dân gian, nơi hồn người chết đi qua và quên hết cuộc sống ở trần gian.

民间传说中亡魂渡过并忘却前世记忆的地方。

Theo tín ngưỡng dân gian, nơi hồn người chết đi qua và quên hết cuộc sống ở trần gian.

Ví dụ
据传说,亡魂投胎前必须经过忘川渡口。【】Theo truyền thuyết, hồn người chết phải qua bến mê trước khi đầu thai.
奶奶说,凡是渡过忘川的人都会忘掉前世的事。【】Bà cụ kể rằng ai qua bến mê thì sẽ quên hết chuyện kiếp trước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bến mê (Noun)

Danh từ + bến mêĐộng từ + bến mê
Kết hợp từ của bến mê
Collocation
Ví dụ

亡魂渡过遗忘之岸

hồn người qua bến mê

据民间信仰,亡魂渡过遗忘之岸后便忘记了人间。

Theo tín ngưỡng dân gian, hồn người qua bến mê rồi quên hết trần gian.