Anh - Việt

Bản dịch của từ Bên ngoại trong tiếng Trung

bên ngoại

Danh từ

bên ngoại (Danh từ)

Nghĩa 01 · Họ hàng thuộc phía mẹ, tức gia đình và thân nhân bên mẹ.

母亲一方的亲戚。

Họ hàng thuộc phía mẹ, tức gia đình và thân nhân bên mẹ.

Ví dụ
我外家的亲戚都住在顺化。【】Bên ngoại tôi đều sống ở Huế.
这个周末,全家要去看望外婆那边的亲戚。【】Cuối tuần này, cả nhà sẽ về thăm bên ngoại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bên ngoại (Noun)

Danh từ + bên ngoạiGiới từ + bên ngoạibên ngoại + Danh từ
Kết hợp từ của bên ngoại
Collocation
Ví dụ

母系亲戚

họ hàng bên ngoại

这个春节全家去看望母系那边的亲戚,在义安省。

Tết này cả gia đình đi thăm họ hàng bên ngoại ở Nghệ An.

母系宗族

dòng họ bên ngoại

我母系的宗族向来重视读书。

Dòng họ bên ngoại tôi luôn coi trọng việc học hành.

外祖父母

ông bà bên ngoại

小时候,我常住在外祖父母家。

Ngày nhỏ, tôi thường ở nhà ông bà bên ngoại.

母系表亲

anh em bên ngoại

每年暑假,我和姐姐都和母系的表亲一起玩。

Hai chị em tôi thường chơi với anh em bên ngoại mỗi dịp hè.