Anh - Việt
bên nguyên
Danh từ
bên nguyên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phía đưa đơn kiện ra tòa trong một vụ kiện, đối lập với bên bị.
在诉讼中提出起诉、请求法院保护权利的一方。
Phía đưa đơn kiện ra tòa trong một vụ kiện, đối lập với bên bị.
Ví dụ
原告的律师在法庭上提交了证据。【】Luật sư của bên nguyên đã trình bày chứng cứ trước tòa.
索赔方要求法院责令对方赔偿违约造成的损失。【】Bên nguyên yêu cầu tòa án buộc bên kia bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bên nguyên (Noun)
Danh từ + bên nguyênbên nguyên + Danh từbên nguyên + Động từĐộng từ + bên nguyên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
原告律师 luật sư bên nguyên | 在庭审中,原告律师出示了证据。 Tại phiên tòa, luật sư bên nguyên đã trình bày chứng cứ. |
原告的起诉书 đơn kiện của bên nguyên | 法院上月已受理原告的起诉书。 Tòa án đã nhận đơn kiện của bên nguyên vào tháng trước. |