Anh - Việt

Bản dịch của từ Bén tiếng trong tiếng Trung

bén Tiếng

Tính từ

bén Tiếng (Tính từ)

Nghĩa 01 · quen đến mức hiểu nhau

彼此了解

quen đến mức hiểu nhau

Ví dụ
他们是非常熟悉的朋友。【】Họ là những người bạn rất bén tiếng.
你不熟悉这座城市吗?【】Bạn không bén tiếng với thành phố này sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh