ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bến
Chỗ bờ sông, thường có bậc lên xuống, để tắm giặt, lấy nước
河边的阶梯或岸边
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nơi quy định cho tàu thuyền, xe cộ dừng lại để hành khách lên xuống, xếp dỡ hàng hoá
码头