ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bèn
[làm việc gì] liền ngay sau một trạng thái, một sự việc nào đó, nhằm đáp ứng hay thoả mãn điều gì
立即
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa