Anh - Việt
bèn
Trạng từ
bèn (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Phó từ diễn tả hành động xảy ra ngay sau một việc hay trạng thái khác, nhằm đáp ứng hoặc thỏa mãn điều gì đó.
紧接着就;于是就。
Phó từ diễn tả hành động xảy ra ngay sau một việc hay trạng thái khác, nhằm đáp ứng hoặc thỏa mãn điều gì đó.
Ví dụ
听到这个消息后,他于是给妈妈打了电话。【】Nghe tin xong, anh ấy bèn gọi điện cho mẹ.
饿了,她于是煮了一包方便面。【】Thấy đói, cô ấy bèn nấu một gói mì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bèn (Adverb)
Trạng từ + bènbèn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
然后便 rồi bèn | 他把信又读了一遍,然后便给妈妈打了电话。 Anh ấy đọc lại bức thư rồi bèn gọi cho mẹ. |