Anh - Việt
bẹn
Danh từ
bẹn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần nếp gấp ở chỗ đùi nối với bụng dưới.
大腿与下腹交界处的褶缝部位。
Phần nếp gấp ở chỗ đùi nối với bụng dưới.
Ví dụ
他冲刺时拉伤了腹股沟的肌肉。【】Anh ấy bị đau bẹn khi chạy nhanh.
医生检查了病人的腹股沟有没有肿胀。【】Bác sĩ kiểm tra vùng bẹn của bệnh nhân xem có sưng không.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẹn (Noun)
Danh từ + bẹnĐộng từ + bẹn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
腹股沟疝气 thoát vị bẹn | 他因腹股沟疝气需要做手术。 Ông ấy phải phẫu thuật vì thoát vị bẹn. |
腹股沟淋巴结 hạch bẹn | 医生摸到一个肿大的腹股沟淋巴结。 Bác sĩ sờ thấy hạch bẹn sưng to. |
腹股沟区域 vùng bẹn | 皮疹出现在腹股沟区域。 Nốt phát ban xuất hiện ở vùng bẹn. |
腹股沟受伤 chấn thương bẹn | 这名前锋因腹股沟受伤缺席了比赛。 Tiền đạo phải nghỉ thi đấu vì chấn thương bẹn. |