bên
bên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần, phía hoặc hướng ở một trong hai phía đối nhau của vật, nơi chốn hay cơ thể.
物体、地点或身体相对的一个方向或部分。
Phần, phía hoặc hướng ở một trong hai phía đối nhau của vật, nơi chốn hay cơ thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người, nhóm người hoặc tổ chức có lập trường hay quyền lợi đối lập hoặc liên quan với phía khác.
在争论、合作等关系中相对的一方人或组织。
Người, nhóm người hoặc tổ chức có lập trường hay quyền lợi đối lập hoặc liên quan với phía khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Mặt hoặc khía cạnh của một vấn đề, thường được nhìn nhận cùng với mặt khác.
问题或事情的一个方面。
Mặt hoặc khía cạnh của một vấn đề, thường được nhìn nhận cùng với mặt khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bên (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
两边 hai bên | 道路两边都种了树。 Cây được trồng ở hai bên con đường. |
bên (Giới từ)
Nghĩa 01 · Ở vị trí gần hoặc sát cạnh người, vật hay nơi chốn được nhắc đến.
表示在某人、某物或某处的旁边。
Ở vị trí gần hoặc sát cạnh người, vật hay nơi chốn được nhắc đến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bên (Preposition)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在某人身边 bên cạnh ai | 她在课上坐在我身边。 Cô ấy ngồi bên cạnh tôi trong lớp. |
在路边 bên đường | 我们把车停在路边休息。 Chúng tôi dừng xe bên đường để nghỉ ngơi. |
在窗边 bên cửa sổ | 我喜欢坐在窗边。 Tôi thích ngồi bên cửa sổ. |
在一起 bên nhau | 他们在一起十多年了。 Họ đã ở bên nhau hơn mười năm. |
在河边 bên bờ sông | 他们住在河边的一所小房子里。 Họ sống trong một ngôi nhà nhỏ bên bờ sông. |