Anh - Việt
bển
Đại từ
bển (Đại từ)
Nghĩa 01 · Dùng để chỉ nơi hoặc phía bên kia, bên đó, trong lời nói thân mật miền Nam.
指那边、对面的地方。
Dùng để chỉ nơi hoặc phía bên kia, bên đó, trong lời nói thân mật miền Nam.
Ví dụ
我家在那边,你家在这边。【】Nhà tôi ở bển, còn nhà bạn ở đây.
你能去那边帮我拿一下钱包吗?【】Anh qua bển lấy giùm tôi cái ví nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bển (Pronoun)
bển + Danh từbển + Giới từbển + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
那一边 phía bển | 那一边正在下雨。 Phía bển trời đang mưa. |