Anh - Việt
ben-tô-nít
Danh từ
ben-tô-nít (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại đất sét nở ra và hấp thụ nhiều nước, thường dùng trong khoan giếng, bịt kín khe hở và làm chất hút ẩm.
一种遇水膨胀、吸水性很强的黏土,常用于钻井和密封。
Loại đất sét nở ra và hấp thụ nhiều nước, thường dùng trong khoan giếng, bịt kín khe hở và làm chất hút ẩm.
Ví dụ
膨润土遇水后会膨胀。【】Đất ben-tô-nít có thể nở ra khi gặp nước.
工人用膨润土堵塞井壁的裂缝。【】Công nhân dùng ben-tô-nít để bịt kín khe nứt của giếng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ben-tô-nít (Noun)
Danh từ + ben-tô-nít
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
膨润土黏土 đất ben-tô-nít | 膨润土黏土遇水后会膨胀。 Đất ben-tô-nít có khả năng nở ra khi gặp nước. |
膨润土衬层 lớp ben-tô-nít | 膨润土衬层可防止渗滤液穿过垃圾填埋场底部。 Lớp ben-tô-nít giúp ngăn nước rò rỉ qua đáy bãi chôn lấp. |
膨润土泥浆 bùn ben-tô-nít | 钻孔中注满膨润土泥浆以稳定井壁。 Giếng khoan được bơm đầy bùn ben-tô-nít để giữ thành giếng. |
膨润土浆液 dung dịch ben-tô-nít | 膨润土浆液用于冷却钻头。 Dung dịch ben-tô-nít được dùng để làm mát mũi khoan. |
膨润土猫砂 cát mèo ben-tô-nít | 膨润土猫砂遇水后结块效果很好。 Cát mèo ben-tô-nít vón cục rất tốt khi gặp nước. |