Anh - Việt
bến vượt
Danh từ
bến vượt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điểm trên sông hoặc suối mà bộ đội hay người qua lại vượt bằng thuyền, phà hoặc cầu tạm.
江河或溪流上供人或部队借助船只、渡船或临时桥梁过河的地点。
Điểm trên sông hoặc suối mà bộ đội hay người qua lại vượt bằng thuyền, phà hoặc cầu tạm.
Ví dụ
部队在黎明时从渡河点过了河。【】Bộ đội đã qua bến vượt lúc trời sáng.
每天都有旧渡船在这个渡口来回运行。【】Chiếc phà cũ vẫn chạy ở bến vượt này mỗi ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bến vượt (Noun)
bến vượt + Danh từbến vượt + Tính từĐộng từ + bến vượt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
过河渡口 bến vượt sông | 士兵们选择了一个安全的过河渡口过夜。 Bộ đội đã chọn một bến vượt sông an toàn để qua đêm. |
渡船渡口 bến vượt phà | 卡车必须在渡口等到天亮。 Xe tải phải chờ ở bến vượt phà đến sáng. |