Anh - Việt

Bản dịch của từ Beng trong tiếng Trung

beng

Động từ

beng (Động từ)

Nghĩa 01 · Chém hoặc cắt mạnh, nhanh và dứt khoát.

用力快速地砍或切。

Chém hoặc cắt mạnh, nhanh và dứt khoát.

Ví dụ
他用刀一砍就砍断了绳子。【】Anh ấy beng dây thừng bằng một nhát dao.
那人把木头劈成两半生火。【】Bác thợ beng đôi khúc gỗ để nhóm bếp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của beng (Verb)

beng + Động từ
Kết hợp từ của beng
Collocation
Ví dụ

砍断绳子

beng đứt sợi dây

他一刀就砍断了绳子。

Anh ấy beng đứt sợi dây chỉ trong một lần.

把一块木头砍成两半

beng đôi khúc gỗ

工人用斧头把那块木头砍成两半。

Người thợ beng đôi khúc gỗ bằng rìu.

Video ngữ cảnh