Anh - Việt
bênh bè
Động từ
bênh bè (Động từ)
Nghĩa 01 · Bênh vực người quen hoặc phe nhóm của mình một cách thiên lệch, bất kể đúng sai.
不分是非地偏袒自己人。
Bênh vực người quen hoặc phe nhóm của mình một cách thiên lệch, bất kể đúng sai.
Ví dụ
裁判应该公正,不要偏袒主队。【】Trọng tài nên công bằng, đừng bênh bè đội nhà.
他总是包庇朋友,即使朋友做错了。【】Anh ấy hay bênh bè bạn bè dù bạn làm sai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bênh bè (Verb)
bênh bè + Danh từbênh bè + Trạng từbênh bè + Từ đi kèmbênh bè + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
偏袒自家人 bênh bè người nhà | 不要偏袒自家人而包庇孩子的错误。 Đừng bênh bè người nhà mà bỏ qua lỗi sai của con. |
袒护自己的小圈子 bênh bè phe nhóm | 他只会袒护自己的小圈子。 Anh ta chỉ biết bênh bè phe nhóm của mình. |