Anh - Việt
bềnh bồng
Động từ
bềnh bồng (Động từ)
Nghĩa 01 · Trôi nhẹ nhàng, lơ lửng trên mặt nước hoặc trong không khí.
轻轻地漂浮在水面或空中。
Trôi nhẹ nhàng, lơ lửng trên mặt nước hoặc trong không khí.
Ví dụ
清晨,小船在湖面上轻轻漂浮。【】Chiếc thuyền nhỏ bềnh bồng trên mặt hồ buổi sáng.
蓝天上,云朵缓缓飘动。【】Những đám mây bềnh bồng trôi trên bầu trời xanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bềnh bồng (Verb)
Danh từ + bềnh bồngbềnh bồng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
飘浮的云朵 đám mây bềnh bồng | 飘浮的云朵填满了蓝天。 Những đám mây bềnh bồng trên bầu trời xanh. |
漂浮的小船 chiếc thuyền bềnh bồng | 一条漂浮的小船在黄昏时驶向湖中央。 Một chiếc thuyền bềnh bồng ra giữa hồ lúc hoàng hôn. |
飘荡的风筝 cánh diều bềnh bồng | 一只风筝在稻田上空飘荡。 Một cánh diều bềnh bồng trên đồng lúa. |