Anh - Việt
bệnh chàm
Danh từ
bệnh chàm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh da liễu gây các đám da đỏ, ngứa, mụn nước hoặc vảy, thường xuất hiện ở vùng da nhạy cảm.
一种常见的皮肤病,表现为发红、瘙痒、水疱或鳞屑,多见于敏感部位的皮肤。
Bệnh da liễu gây các đám da đỏ, ngứa, mụn nước hoặc vảy, thường xuất hiện ở vùng da nhạy cảm.
Ví dụ
我儿子患有湿疹,所以皮肤经常发红发痒。【】Con tôi bị bệnh chàm nên da thường đỏ và ngứa.
医生说她的特应性皮炎在天气寒冷时可能加重。【】Bác sĩ nói bệnh chàm của bà có thể nặng hơn khi trời lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh chàm (Noun)
Danh từ + bệnh chàmbệnh chàm + Tính từĐộng từ + bệnh chàm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
湿疹症状 triệu chứng bệnh chàm | 医生询问了他湿疹的症状。 Bác sĩ hỏi về triệu chứng bệnh chàm của anh ấy. |
湿疹药膏 kem trị bệnh chàm | 我在药店买了一支湿疹药膏。 Tôi mua kem trị bệnh chàm ở hiệu thuốc. |