Anh - Việt
bệnh chứng
Danh từ
bệnh chứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dấu hiệu bên ngoài cho thấy người ta đang mắc một bệnh nào đó.
疾病的外在表现或征兆。
Dấu hiệu bên ngoài cho thấy người ta đang mắc một bệnh nào đó.
Ví dụ
持续发烧是一种需要就医检查的症状。【】Sốt kéo dài là bệnh chứng cần đi khám bác sĩ.
红疹可能是过敏反应的一种病征。【】Nổi mẩn đỏ có thể là bệnh chứng của dị ứng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh chứng (Noun)
bệnh chứng + Tính từĐộng từ + bệnh chứng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
早期症状 các bệnh chứng ban đầu | 患者出现了流感的早期症状。 Bệnh nhân xuất hiện các bệnh chứng ban đầu của cúm. |
典型症状 bệnh chứng đặc trưng | 头痛和发烧是登革热的典型症状。 Đau đầu và sốt là bệnh chứng đặc trưng của sốt xuất huyết. |
严重症状 bệnh chứng nghiêm trọng | 医生需要立即监测儿童的严重症状。 Bác sĩ cần theo dõi ngay bệnh chứng nghiêm trọng ở trẻ. |
常见症状 bệnh chứng phổ biến | 疲劳是老年人中最常见的症状之一。 Mệt mỏi là bệnh chứng phổ biến ở người lớn tuổi. |