Anh - Việt
bệnh kín
Danh từ
bệnh kín (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh lây truyền qua đường tình dục, thường được gọi bằng cách nói kiêng tránh.
通过性接触传播的疾病,常用委婉说法。
Bệnh lây truyền qua đường tình dục, thường được gọi bằng cách nói kiêng tránh.
Ví dụ
他因为怀疑感染了性传播疾病而去了诊所。【】Anh ấy đi khám vì nghi bị bệnh kín.
很多人因为怕被别人知道而不愿去做性病检查。【】Nhiều người ngại đi khám bệnh kín vì sợ người khác biết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh kín (Noun)
Danh từ + bệnh kínTính từ + bệnh kínĐộng từ + bệnh kín
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
性病检测 xét nghiệm bệnh kín | 我去诊所做了性病检测。 Tôi đã đi xét nghiệm bệnh kín ở phòng khám. |
各种性病 các loại bệnh kín | 医生解释了各种不同的性病。 Bác sĩ giải thích về các loại bệnh kín khác nhau. |