Anh - Việt

Bản dịch của từ Bệnh nghề nghiệp trong tiếng Trung

bệnh nghề nghiệp

Danh từ

bệnh nghề nghiệp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bệnh phát sinh do thường xuyên tiếp xúc với yếu tố có hại trong công việc.

因工作中长期接触有害因素而引起的疾病。

Bệnh phát sinh do thường xuyên tiếp xúc với yếu tố có hại trong công việc.

Ví dụ
他在矿井工作多年后得了职业病。【】Ông ấy bị bệnh nghề nghiệp sau nhiều năm làm trong mỏ.
公司必须向有关部门报告工作相关疾病病例。【】Công ty phải báo cáo các ca bệnh nghề nghiệp cho cơ quan chức năng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thói quen suy nghĩ hoặc đánh giá mọi việc theo cách của nghề mình, đôi khi không phù hợp.

因职业习惯而形成的思维或看待事物的倾向。

Thói quen suy nghĩ hoặc đánh giá mọi việc theo cách của nghề mình, đôi khi không phù hợp.

Ví dụ
职业习惯让她总能发现每篇文章中的错误。【】Bệnh nghề nghiệp khiến chị ấy luôn soi lỗi trong mọi bài viết.
他把所有事情都当成案件来分析,这真是职业习惯。【】Anh ấy phân tích mọi chuyện như một vụ án, đúng là bệnh nghề nghiệp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bệnh nghề nghiệp (Noun)

Danh từ + bệnh nghề nghiệpbệnh nghề nghiệp + Danh từĐộng từ + bệnh nghề nghiệp
Kết hợp từ của bệnh nghề nghiệp
Collocation
Ví dụ

职业病目录

danh mục bệnh nghề nghiệp

这种疾病被列入官方认可的职业病目录。

Căn bệnh này có trong danh mục bệnh nghề nghiệp được công nhận.

职业病津贴

trợ cấp bệnh nghề nghiệp

符合条件的劳动者可以领取职业病津贴。

Người lao động có thể nhận trợ cấp bệnh nghề nghiệp nếu đủ điều kiện.