Anh - Việt
bệnh phẩm
Danh từ
bệnh phẩm (Danh từ)
Nghĩa 01 · chất lấy từ cơ thể bệnh nhân như đờm, nước tiểu, máu, v.v. để xét nghiệm, giúp cho việc chẩn đoán bệnh
病人取的样本
chất lấy từ cơ thể bệnh nhân như đờm, nước tiểu, máu, v.v. để xét nghiệm, giúp cho việc chẩn đoán bệnh
Ví dụ
医生收集了患者的临床标本进行检查。【】Bác sĩ đã thu thập bệnh phẩm của bệnh nhân để kiểm tra.
我们没有发现任何生物样本的异常。【】Chúng tôi không phát hiện bất thường trong bệnh phẩm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa