Anh - Việt
bệnh thời khí
Danh từ
bệnh thời khí (Danh từ)
Nghĩa 01 · bệnh dịch phát sinh theo mùa, do điều kiện thời tiết, khí hậu
季节性疾病
bệnh dịch phát sinh theo mùa, do điều kiện thời tiết, khí hậu
Ví dụ
每年冬天流感是一种常见的病时气。【】Mỗi mùa đông, cúm là một bệnh thời khí phổ biến.
他今年没有得病时气。【】Năm nay anh ấy không bị bệnh thời khí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa