Anh - Việt

Bản dịch của từ Bệnh trong tiếng Trung

bệnh

Tính từDanh từ

bệnh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không khỏe vì đang bị ốm hoặc có vấn đề về sức khỏe.

因生病而不舒服的。

Không khỏe vì đang bị ốm hoặc có vấn đề về sức khỏe.

Ví dụ
我今天有点生病,不能去上班。【】Hôm nay tôi hơi bệnh nên không đi làm được.
这个小女孩病了三天了。【】Con bé bệnh đã ba ngày rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bệnh (Adjective)

bệnh + Trạng từbệnh + Tính từ
Kết hợp từ của bệnh
Collocation
Ví dụ

老是生病

bệnh liên miên

那个孩子冬天老是生病。

Đứa trẻ bệnh liên miên trong mùa đông.

长期生病

bệnh lâu ngày

我奶奶长期生病,需要人照顾。

Bà tôi bệnh lâu ngày và cần người chăm sóc.

bệnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng sức khỏe không bình thường của cơ thể hoặc một bộ phận cơ thể.

身体或身体某部分不正常的健康状况。

Tình trạng sức khỏe không bình thường của cơ thể hoặc một bộ phận cơ thể.

Ví dụ
这种疾病需要尽早诊断和治疗。【】Bệnh này cần được chẩn đoán và điều trị sớm.
她因为生病没去上学。【】Cô ấy nghỉ học vì bệnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thói xấu hoặc xu hướng không tốt, thường khó bỏ và gây ảnh hưởng xấu.

难以改掉并带来不良影响的坏习惯或不良倾向。

Thói xấu hoặc xu hướng không tốt, thường khó bỏ và gây ảnh hưởng xấu.

Ví dụ
对成绩的过度执着让许多人只关注数字。【】Bệnh thành tích khiến nhiều người chỉ quan tâm đến con số.
爱面子让他不懂时也不好意思提问。【】Bệnh sĩ làm anh ấy ngại hỏi khi không hiểu bài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bệnh (Noun)

bệnh + Danh từbệnh + Tính từbệnh + Động từĐộng từ + bệnh
Kết hợp từ của bệnh
Collocation
Ví dụ

对成绩的过度执着

bệnh thành tích

对成绩的过度执着会给学生带来很大压力。

Bệnh thành tích có thể khiến học sinh chịu nhiều áp lực.

心脏病

bệnh tim

心脏病需要及早发现。

Bệnh tim cần được phát hiện sớm.

酒精成瘾

bệnh nghiện rượu

酒精成瘾会破坏人际关系。

Bệnh nghiện rượu có thể phá hủy các mối quan hệ.

Video ngữ cảnh