Anh - Việt
bệnh trạng
Danh từ
bệnh trạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng bệnh tật của một người tại một thời điểm.
疾病的状态,即病情如何。
Tình trạng bệnh tật của một người tại một thời điểm.
Ví dụ
医生每天监测病人的病情。【】Bác sĩ theo dõi bệnh trạng của bệnh nhân mỗi ngày.
服药后,他的病情已经稳定。【】Sau khi uống thuốc, bệnh trạng của ông ấy đã ổn định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh trạng (Noun)
bệnh trạng + Tính từbệnh trạng + Động từĐộng từ + bệnh trạng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
病情严重 bệnh trạng nghiêm trọng | 由于病情严重,患者被转入重症监护室。 Bệnh nhân được chuyển vào phòng hồi sức vì bệnh trạng nghiêm trọng. |
病情稳定 bệnh trạng ổn định | 手术后,他的病情已经稳定。 Sau ca phẫu thuật, bệnh trạng của anh ấy đã ổn định. |
慢性病情 bệnh trạng mãn tính | 他的病情属于慢性,所以每天必须服药。 Ông ấy có bệnh trạng mãn tính nên phải uống thuốc hằng ngày. |