Anh - Việt
bệnh tưởng
Danh từ
bệnh tưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng lo lắng quá mức, luôn tin rằng mình mắc bệnh nào đó dù thực tế không bị bệnh.
对自己患有疾病的过度担忧和固执相信,即使并未患病。
Tình trạng lo lắng quá mức, luôn tin rằng mình mắc bệnh nào đó dù thực tế không bị bệnh.
Ví dụ
他整天担心自己得了癌症,可能是疑病症。【】Anh ấy suốt ngày lo mình bị ung thư, có lẽ là bệnh tưởng.
她其实没有任何不适,却总去看医生,这是健康焦虑。【】Cô ấy cứ đi khám bác sĩ mãi dù không thấy đau gì, đúng là bệnh tưởng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh tưởng (Noun)
Danh từ + bệnh tưởngbệnh tưởng + Tính từĐộng từ + bệnh tưởng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
疑病症 chứng bệnh tưởng | 他有疑病症,所以总担心自己得了重病。 Anh ấy bị chứng bệnh tưởng nên lúc nào cũng lo mình mắc bệnh nặng. |
疑病症患者 người bệnh tưởng | 她是个疑病症患者,所以每天都量血压。 Chị ấy là người bệnh tưởng nên luôn tự đo huyết áp mỗi ngày. |