Anh - Việt
bệnh viện
Danh từ
bệnh viện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ sở y tế khám, chữa bệnh và chăm sóc người bệnh, thường có nơi điều trị nội trú.
为病人看病、治疗和提供住院护理的医疗机构。
Cơ sở y tế khám, chữa bệnh và chăm sóc người bệnh, thường có nơi điều trị nội trú.
Ví dụ
我妈妈正在家附近的医院治疗。【】Mẹ tôi đang điều trị ở bệnh viện gần nhà.
孩子摔倒后,他把孩子送到医院。【】Anh ấy đưa con đến bệnh viện sau khi bị ngã.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh viện (Noun)
bệnh viện + Danh từbệnh viện + Tính từĐộng từ + bệnh viện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
儿童医院 bệnh viện nhi | 他们的儿子正在一家儿童医院接受治疗。 Con trai họ đang điều trị tại bệnh viện nhi. |