Anh - Việt

Bản dịch của từ Bệnh xã hội trong tiếng Trung

bệnh xã hội

Danh từ

bệnh xã hội (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bệnh lây truyền chủ yếu qua quan hệ tình dục.

主要通过性接触传播的疾病。

Bệnh lây truyền chủ yếu qua quan hệ tình dục.

Ví dụ
性传播疾病需要及早发现和治疗。【】Bệnh xã hội cần được phát hiện và điều trị sớm.
他去看医生,因为担心自己得了性病。【】Anh ấy đi khám vì lo mình mắc bệnh xã hội.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bệnh xã hội (Noun)

Động từ + bệnh xã hội
Kết hợp từ của bệnh xã hội
Collocation
Ví dụ

接受性传播感染检测

xét nghiệm bệnh xã hội

她在无保护性行为后接受了性传播感染检测。

Cô ấy đi xét nghiệm bệnh xã hội sau khi quan hệ tình dục không an toàn.

患有性传播感染

mắc bệnh xã hội

如果有症状,你应该去看医生,因为你可能患有性传播感染。

Nếu có triệu chứng, bạn nên đi khám vì có thể đã mắc bệnh xã hội.

预防性传播感染

phòng ngừa bệnh xã hội

使用安全套有助于预防性传播感染。

Dùng bao cao su giúp phòng ngừa bệnh xã hội.

治疗性传播感染

điều trị bệnh xã hội

一些性传播感染可以用药物治疗。

Một số bệnh xã hội có thể được điều trị bằng thuốc.

Video ngữ cảnh