Anh - Việt
bệnh xá
Danh từ
bệnh xá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ sở y tế nhỏ, thường đặt trong trường học, đơn vị quân đội hoặc xã, để khám và chữa bệnh ban đầu.
规模较小的医疗点,设在学校、部队或基层,用于初步诊治。
Cơ sở y tế nhỏ, thường đặt trong trường học, đơn vị quân đội hoặc xã, để khám và chữa bệnh ban đầu.
Ví dụ
发烧的学生被送到了学校的医务室。【】Học sinh bị sốt được đưa vào bệnh xá của trường.
我们乡的卫生所从早上开到下午。【】Ở xã tôi, bệnh xá mở cửa từ sáng đến chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệnh xá (Noun)
Danh từ + bệnh xábệnh xá + Danh từĐộng từ + bệnh xá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
医务室工作人员 nhân viên bệnh xá | 医务室的工作人员及时为摔倒的学生进行了急救。 Nhân viên bệnh xá đã kịp thời sơ cứu cho học sinh bị ngã. |
医务室护士 y tá bệnh xá | 医务室护士量了我的体温,然后让我躺下休息。 Y tá bệnh xá đo nhiệt độ cho em rồi cho em nằm nghỉ. |