ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bèo bọt
Bèo và bọt [nói khái quát]; ví thân phận người phụ nữ hèn mọn, không nơi nương tựa
漂浮植物和泡沫;形容无依无靠的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Rất rẻ mạt, ví như bèo như bọt
微不足道