Anh - Việt
bèo bọt
Danh từTính từ
bèo bọt (Danh từ)
Nghĩa 01 · bèo và bọt [nói khái quát]; ví thân phận người phụ nữ hèn mọn, không nơi nương tựa
漂浮植物和泡沫;形容无依无靠的人
bèo và bọt [nói khái quát]; ví thân phận người phụ nữ hèn mọn, không nơi nương tựa
Ví dụ
洪水后,浮萍漂满了运河。【】Sau trận lũ, bèo bọt trôi đầy kênh.
兰不是没有家人支持的漂浮泡沫。【】Linh không muốn sống như bèo bọt, không chỗ nương thân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bèo bọt (Tính từ)
Nghĩa 01 · rất rẻ mạt, ví như bèo như bọt
微不足道
rất rẻ mạt, ví như bèo như bọt
Ví dụ
他无价值的承诺让整个团队失望。【】Lời hứa bèo bọt của hắn khiến cả nhóm thất vọng.
小梅不接受工厂里的低劣工作。【】Mai không chấp nhận công việc bèo bọt tại nhà máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa