Anh - Việt
béo bụ
Tính từ
béo bụ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thân hình tròn trĩnh, mập mạp, thường nói về trẻ nhỏ.
身体圆胖可爱,多指小孩子。
Có thân hình tròn trĩnh, mập mạp, thường nói về trẻ nhỏ.
Ví dụ
姐姐家的宝宝胖嘟嘟的。【】Em bé nhà chị trông béo bụ quá.
小明胖乎乎的脸蛋很可爱。【】Bé Minh có đôi má béo bụ rất đáng yêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của béo bụ (Adjective)
Danh từ + béo bụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胖乎乎的小宝宝 em bé béo bụ | 那个胖乎乎的小宝宝笑得很灿烂。 Cái em bé béo bụ ấy cười rất tươi. |
胖乎乎的脸蛋 má béo bụ | 这个小女孩有一张可爱的胖乎乎的脸蛋。 Bé gái có đôi má béo bụ đáng yêu. |
胖乎乎的小手 bàn tay béo bụ | 小家伙举起胖乎乎的小手挥了挥。 Đứa trẻ giơ đôi bàn tay béo bụ lên vẫy chào. |
胖乎乎的小男孩 cậu bé béo bụ | 那个胖乎乎的小男孩很爱笑。 Cậu bé béo bụ ấy rất hay cười. |