Anh - Việt
béo bùi
Tính từ
béo bùi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vị đậm đà, béo ngậy và ngon miệng, thường dùng để nói về món ăn.
食物味道浓郁、油脂丰富,吃起来十分香美。
Có vị đậm đà, béo ngậy và ngon miệng, thường dùng để nói về món ăn.
Ví dụ
这道红烧肉肥美香浓,配米饭非常好吃。【】Món thịt kho này béo bùi, ăn với cơm rất ngon.
这锅排骨汤炖了很久,味道醇厚鲜美。【】Nồi canh sườn hầm lâu nên rất béo bùi và thơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của béo bùi (Adjective)
Danh từ + béo bùi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
浓郁的菜肴 món ăn béo bùi | 这道浓郁美味的菜让大家都赞不绝口。 Món ăn béo bùi này khiến ai cũng khen ngon. |
醇厚的味道 vị béo bùi | 这道鸡肉菜的醇厚滋味让人难忘。 Vị béo bùi của món gà này làm ai cũng nhớ mãi. |
浓郁的汤底 nước dùng béo bùi | 浓郁的汤底让这碗粉更加鲜美。 Nước dùng béo bùi khiến tô bún thêm đậm đà. |
浓郁的红烧肉 thịt kho béo bùi | 外婆每逢过年都会做浓郁的红烧肉。 Bà tôi luôn làm thịt kho béo bùi mỗi dịp Tết. |